dàn xếp

- đgt. Sắp xếp, bàn bạc, làm cho ổn thỏa: dàn xếp việc gia đình dàn xếp việc tranh chấp đất đai giữa hai làng.


nđg. Làm cho ổn thỏa bằng cách bàn bạc, thương lượng. Dàn xếp cuộc xung đột.

xem thêm: bàn, thảo luận, dàn xếp, điều đình, trao đổi, thương lượng, hiệp thương, đàm phán, hội đàm



dàn xếp

dàn xếp
  • verb
    • to settle; to arrange

Lĩnh vực: xây dựng
 dispose

dàn xếp hoãn trả lãi
 carried interest arrangement
dàn xếp với lãi kép
 carried interest arrangement
sự dàn xếp tài chính
 financing arrangements
việc dàn xếp bội một mạch
 multiple use circuit
việc dàn xếp nhiều một mạch
 multiple use circuit
việc dàn xếp phổ
 spectrum utilization
việc dàn xếp phổ-quỹ đạo
 orbit-spectrum utilization

 arrangement
  • dàn xếp riêng: private arrangement
  • dàn xếp thương mại: commercial arrangement
  • sự dàn xếp công nợ tự nguyện: voluntary arrangement
  • sự dàn xếp riêng: private arrangement
  • sự dàn xếp riêng (để miễn thanh lý): private arrangement
  •  composition
     mediate
     mediation
  • sự dàn xếp: mediation
  • sự trung gian dàn xếp: mediation
  •  negotiable
     negotiate

    chi phí dàn xếp bồi thường
     claims expenses
    cuộc đấu thầu có dàn xếp
     collusive bidding
    dàn xếp chắc chắn việc mua bán
     drive a hard bargain (to...)
    hãng công chứng dàn xếp bồi thường
     claim surveying agent
    khoản vay ngân hàng của tư nhân dàn xếp
     privately arranged bank loans
    khoản vay ngân hàng do tư nhân dàn xếp
     private arranged bank loans
    mất toàn bộ theo sự dàn xếp
     arranged total loss
    người dàn xếp
     mediator
    người đại lý kiểm tra dàn xếp việc bồi thường
     claim surveying agent
    những cuộc dàn xếp tranh chấp
     contentious negotiations
    sự dàn xếp
     deal
    sự dàn xếp bồi thường
     claim settlement
    sự dàn xếp bồi thường
     compounding of claims
    sự giải quyết, dàn xếp ngoài tòa án
     settlement out of court